Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất vay thế chấp tại ngân hàng TMCP Sacombank dao động từ 7.49%/năm trong đó lãi suất cố định vay mua nhà, mua xe, kinh doanh, sản xuất nông nghiệp là 8.5%/năm; lãi suất vay tiêu dùng thế chấp, vay du học là 7.8%/năm; lãi suất vay vốn kinh doanh chứng khoán là 7.49%/năm.

1. Lãi suất vay vốn ngân hàng Sacombank

Lãi suất vay tín chấp

Hiện nay, lãi suất vay tín chấp tại ngân hàng Sacombank tương đối tốt so với các ngân hàng khác, chỉ từ 0,85%/tháng, số tiền vay gấp 16 lần thu nhập lên tới 500 triệu đồng, thời gian vay lên tới 5 năm.

Lãi suất vay thế chấp

Lãi suất vay thế chấp tại ngân hàng Sacombank dao động từ 7.49%/năm - 8.5%/năm, khá thấp so với các ngân hàng khác. Cụ thể như sau:

Sản phẩm vay Lãi suất Số tiền vay Thời gian vay
Vay mua nhà 8.5%/năm 80% giá trị nhà 25 năm
Vay mua xe 8.5%/năm 80% giá trị xe 10 năm
Vay du học 7.8%/năm 100% học phí và chi phí du học 10 năm
Vay nông nghiệp 8.5%/năm 100% nhu cầu 5 năm
Vay sản xuất KD 8.5%/năm Không giới hạn Linh hoạt
Vay tiêu dùng – Bảo toàn 7.8%/năm 100% nhu cầu 20 năm
Vay chứng khoán 7.49%/năm Linh hoạt 5 năm
Vay đáp ứng vốn kịp thời 8.5%/năm 200 triệu 2 năm
Vay thấu chi có đảm bảo 7.8%/năm 100% giá trị TSĐB 1 năm
Vay mở rộng tỷ lệ đảm bảo 8.5%/năm 1 tỷ 3 năm
Vay phát triển kinh tế gia đình 8.5%/năm 3 tỷ Linh hoạt

  • Lãi suất sau thời gian ưu đãi = Lãi suất tiền gửi tiết kiệm 13T + Biên độ lãi suất (3% - 4%)
  • Phí phạt trả nợ trước hạn: 2%–5%.

Yếu tố tính lãi

  • Thời hạn tính lãi: bắt đầu tính từ ngày giải ngân khoản cấp tín dụng đến hết ngày liền kề trước ngày thanh toán hết khoản cấp tín dụng, khoản tiền gửi (tính ngày đầu, bỏ ngày cuối của thời hạn tính lãi) và thời điểm xác định số dư để tính lãi là cuối mỗi ngày trong thời hạn tính lãi.
  • Số dư thực tế: Là số dư đầu ngày tính lãi của số dư nợ gốc trong hạn, số dư nợ gốc quá hạn, số dư lãi chậm trả thực tế mà bên nhận cấp tín dụng còn phải trả cho bên cấp tín dụng, được sử dụng để tính lãi theo thỏa thuận và quy định của pháp luật về cấp tín dụng.
  • Lãi suất tính lãi: Được tính theo tỷ lệ %/năm.

Công thức tính lãi

- Số tiền lãi của từng kỳ tính lãi tính theo CT như sau:

+ Số tiền lãi của một ngày được tính toán như sau:

Số tiền lãi ngày = (Số dư thực tế x Lãi suất tính lãi) /365

+ Số tiền lãi của kỳ tính lãi bằng (=) tổng số tiền lãi ngày của toàn bộ các ngày trong kỳ tính lãi.

- Đối với các khoản tiền gửi, cấp tín dụng có thời gian duy trì số dư thực tế nhiều hơn một (01) ngày trong kỳ tính lãi, được sử dụng công thức rút gọn sau để tính lãi:

Số tiền lãi = ∑ ( Số dư thực tế x số ngày duy trì số dư thực tế x Lãi suất tính lãi) /365

2. Lãi suất gửi tiết kiệm Sacombank

Hiện tại, ngân hàng Sacombank áp dụng 2 hình thức tiết kiệm: Tiết kiệm truyền thống tại quầy và tiết kiệm trực tuyến onine.

Lãi suất tiền gửi tiết kiệm trực tuyến online luôn lớn hơn lãi suất tiết kiệm trực tuyến tại quầy. Không chỉ vậy, gửi tiết kiệm online giúp bạn tiết kiệm thời gian di chuyển, làm hồ sơ so với tiết kiệm truyền thống.

Lãi suất tiết kiệm online

Kì hạn gửi

Lãi cuối kì

Lãi hàng quý

Lãi hàng tháng

1 tháng

4,20%

4,20%

2 tháng

4,25%

4,24%

3 tháng

4,25%

4,24%

4 tháng

4,25%

4,23%

5 tháng

4,25%

4,22%

6 tháng

6,00%

5,96%

5,93%

7 tháng

6,25%

6,15%

8 tháng

6,30%

6,19%

9 tháng

6,40%

6,30%

6,27%

10 tháng

6,40%

6,25%

11 tháng

6,40%

6,24%

12 tháng

6,80%

6,63%

6,60%

15 tháng

6,80%

6,58%

6,54%

18 tháng

6,90%

6,62%

6,58%

24 tháng

7,00%

6,61%

6,57%

36 tháng

7,00%

6,40%

6,37%

Lãi suất tiết kiệm truyền thống

Kỳ hạn gửi Mức gửi (X) (chỉ áp dụng VND) VND
Lãi cuối kỳ Lãi hàng quý Lãi hàng tháng Lãi trả trước
1 tháng Không quy định 4.15% 4.15% 4.14%
2 tháng Không quy định 4.20% 4.19% 4.17%
3 tháng Không quy định 4.25% 4.24% 4.21%
4 tháng Không quy định 4.25% 4.23% 4.19%
5 tháng Không quy định 4.25% 4.22% 4.18%
6 tháng X < 200 trđ 6.20% 6.15% 6.12% 6.01%
7 tháng Không quy định 6.25% 6.15% 6.03%
8 tháng Không quy định 6.30% 6.19% 6.05%
9 tháng Không quy định 6.40% 6.30% 6.27% 6.11%
10 tháng Không quy định 6.40% 6.25% 6.08%
11 tháng Không quy định 6.40% 6.24% 6.05%
12 tháng X < 200 trđ 6.80% 6.63% 6.60% 6.37%
13 tháng Không quy định 7.90% 7.60% 7.28%
15 tháng X < 200 trđ 7.10% 6.86% 6.82% 6.52%
18 tháng X < 200 trđ 7.30% 6.99% 6.95% 6.58%
24 tháng X < 200 trđ 7.50% 7.05% 7.01% 6.52%
36 tháng X < 200 trđ 7.60% 6.91% 6.87% 6.19%


Bạn muốn vay tiền? - Click xem Vay tiền Online

Ý kiến khách hàng Pre Next